发客 fā kè
volume volume

Từ hán việt: 【phát khách】

Đọc nhanh: 发客 (phát khách). Ý nghĩa là: Đem ra cho người, tức bán ra cho khách hàng mua..

Ý Nghĩa của "发客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发客 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đem ra cho người, tức bán ra cho khách hàng mua.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发客

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 客户 kèhù 包括 bāokuò 发展商 fāzhǎnshāng 、 建筑师 jiànzhùshī 、 工程 gōngchéng 总 zǒng 承包商 chéngbāoshāng 和 hé 幕墙 mùqiáng 分包商 fēnbāoshāng

    - Khách hàng của chúng tôi bao gồm các nhà phát triển, kiến ​​trúc sư, tổng thầu và nhà thầu phụ vách ngăn.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 出发 chūfā 去 qù 见 jiàn 客户 kèhù

    - Anh ấy vội vàng xuất phát để gặp khách hàng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 开发 kāifā 潜在 qiánzài 客户 kèhù

    - Chúng ta cần khai thác khách hàng tiềm năng.

  • volume volume

    - 被 bèi 我 wǒ 发现 fāxiàn 你 nǐ 宰客 zǎikè 的话 dehuà , 我 wǒ 就 jiù 回来 huílai 找 zhǎo 你 nǐ 补 bǔ 差价 chājià

    - Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 旅客 lǚkè 登记簿 dēngjìbù 翻 fān 了 le 一下 yīxià , 发现 fāxiàn 我们 wǒmen 的 de 采购员 cǎigòuyuán 三天 sāntiān 前 qián 就 jiù 已登记 yǐdēngjì 了 le

    - Chúng tôi đã xem qua sổ đăng ký khách hàng và phát hiện ra rằng nhân viên mua hàng của chúng tôi đã đăng ký từ ba ngày trước.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 火车站 huǒchēzhàn 每天 měitiān 发送 fāsòng 旅客 lǚkè 在 zài 五万 wǔwàn 人 rén 以上 yǐshàng

    - Ga xe lửa này mỗi ngày đưa đón trên 50.000 hành khách.

  • volume volume

    - 客厅 kètīng 里 lǐ 有 yǒu 桌子 zhuōzi 、 椅子 yǐzi 、 沙发 shāfā 等等 děngděng

    - Trong phòng khách có bàn, ghế, sofa, v.v.

  • volume volume

    - 客厅 kètīng 里 lǐ 的 de 沙发 shāfā 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Ghế sofa trong phòng khách rất êm ái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao