反射弧 fǎnshè hú
volume volume

Từ hán việt: 【phản xạ o】

Đọc nhanh: 反射弧 (phản xạ o). Ý nghĩa là: cung phản xạ.

Ý Nghĩa của "反射弧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反射弧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cung phản xạ

reflex arc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反射弧

  • volume volume

    - 反应 fǎnyìng 减弱 jiǎnruò 因 yīn 不断 bùduàn 接受 jiēshòu 条件刺激 tiáojiàncìjī 而 ér 伴随 bànsuí 产生 chǎnshēng 的 de 条件反射 tiáojiànfǎnshè 减弱 jiǎnruò

    - Phản ứng giảm đi do phản xạ điều kiện đi kèm với việc tiếp nhận liên tục các kích thích điều kiện.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 护栏 hùlán 上 shàng 的 de 反射镜 fǎnshèjìng 了 le 吗 ma

    - Nhìn thấy gương phản chiếu ở đó trên lan can?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 下雨 xiàyǔ , 反正 fǎnzhèng 他会来 tāhuìlái

    - Dù trời mưa thế nào anh cũng sẽ đến.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违反 wéifǎn 机器 jīqì 的 de 操作规程 cāozuòguīchéng

    - Không được vi phạm hướng dẫn quy trình vận hành của máy móc.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 是 shì 藉 jí 反射 fǎnshè 阳光 yángguāng 而 ér 发光 fāguāng 的 de

    - Trăng phát sáng nhờ sự phản chiếu ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ , O , Ô
    • Nét bút:フ一フノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHVO (弓竹女人)
    • Bảng mã:U+5F27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình