厄穷 è qióng
volume volume

Từ hán việt: 【ách cùng】

Đọc nhanh: 厄穷 (ách cùng). Ý nghĩa là: Khốn ách cùng khổ..

Ý Nghĩa của "厄穷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

厄穷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khốn ách cùng khổ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 厄穷

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 穷人 qióngrén 非常 fēicháng 仁爱 rénài

    - Anh ấy đối xử rất nhân ái với người nghèo.

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 地 dì 摆脱 bǎituō 了 le 贫穷 pínqióng

    - Anh ấy dần dần thoát khỏi nghèo đói.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 经常 jīngcháng 接济 jiējì 那些 nèixiē 穷困 qióngkùn 的 de 青年 qīngnián

    - ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

  • volume volume

    - 他 tā 日暮途穷 rìmùtúqióng 只能靠 zhǐnéngkào 朋友 péngyou

    - Anh ấy bước đường cùng, chỉ còn cách dựa vào bạn bè.

  • volume

    - 他家 tājiā 很穷 hěnqióng , 但 dàn 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Nhà anh ấy rất nghèo, nhưng rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 穷人 qióngrén 的 de 慷慨 kāngkǎi 为 wèi 人 rén 所 suǒ 熟知 shúzhī

    - Anh ta rất rộng lượng với người nghèo và điều này đã trở nên nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他常向 tāchángxiàng 穷人 qióngrén 舍 shě 钱财 qiáncái

    - Anh ấy thường bố thí tiền của cho người nghèo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngoả , Ách
    • Nét bút:一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MSU (一尸山)
    • Bảng mã:U+5384
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao