卡在 kǎ zài
volume volume

Từ hán việt: 【ca tại】

Đọc nhanh: 卡在 (ca tại). Ý nghĩa là: Bị mắc kẹt tại. Ví dụ : - 你瘦的时候住进我心里,后来胖了,便卡在里面出不来了。 Khi bạn gầy , bạn trong ở trong trái tim tôi, nhưng khi bạn béo lên, bạn sẽ mắc kẹt bên trong và không thể thoát ra ngoài.

Ý Nghĩa của "卡在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卡在 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị mắc kẹt tại

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 瘦 shòu 的 de 时候 shíhou 住进 zhùjìn 我 wǒ 心里 xīnli 后来 hòulái 胖 pàng 了 le 便卡 biànkǎ 在 zài 里面 lǐmiàn 出不来 chūbùlái 了 le

    - Khi bạn gầy , bạn trong ở trong trái tim tôi, nhưng khi bạn béo lên, bạn sẽ mắc kẹt bên trong và không thể thoát ra ngoài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卡在

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 刷卡 shuākǎ 付钱 fùqián

    - Anh ấy đang quẹt thẻ trả tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 找 zhǎo 卡特 kǎtè 吗 ma

    - Bạn đang tìm Carter?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 拦 lán 在 zài 卡子 qiǎzi 处 chù

    - Họ bị chặn lại ở trạm kiểm soát.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 咖啡店 kāfēidiàn 打卡 dǎkǎ

    - Anh ấy đăng ký địa điểm ở quán cà phê.

  • volume volume

    - 卡特 kǎtè · 赖特 làitè 成为 chéngwéi 死囚 sǐqiú 原因 yuányīn 之一 zhīyī 在 zài 你 nǐ

    - Bạn phải chịu trách nhiệm về việc Carter Wright bị tử hình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 信用卡 xìnyòngkǎ 在 zài 那儿 nàér

    - Thẻ tín dụng của bạn ở đó.

  • volume volume

    - 在 zài 你 nǐ 妈妈 māma 书桌上 shūzhuōshàng 有 yǒu 一张 yīzhāng 母亲节 mǔqīnjié 贺卡 hèkǎ

    - Có một tấm thiệp chúc mừng ngày của mẹ trên bàn làm việc của mẹ bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 我 wǒ 和 hé 伊万 yīwàn 卡 kǎ 搞 gǎo 在 zài 一起 yìqǐ 是 shì 为了 wèile 什么 shénme

    - Bạn nghĩ tại sao tôi có toàn bộ Ivanka?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao