卡上档卡 kǎ shàng dàng kǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ca thượng đương ca】

Đọc nhanh: 卡上档卡 (ca thượng đương ca). Ý nghĩa là: Cần gạt hãm.

Ý Nghĩa của "卡上档卡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卡上档卡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cần gạt hãm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卡上档卡

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 和 hé 爱丽 àilì 卡 kǎ 一起 yìqǐ 上 shàng 卡内基 kǎnèijī 梅隆 méilóng 大学 dàxué

    - Tôi sẽ đến gặp Carnegie Mellon với Erica.

  • volume volume

    - 卡蒂 kǎdì 刚才 gāngcái 吐 tǔ 她 tā 普拉达 pǔlādá 上 shàng 了 le

    - Kati chỉ thích Prada của cô ấy!

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 卡片 kǎpiàn 上 shàng 签名 qiānmíng

    - Cô ấy ký tên lên tấm thiệp.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 打卡 dǎkǎ 上班 shàngbān

    - Đừng quên chấm công đi làm.

  • volume volume

    - 保修卡 bǎoxiūkǎ 上 shàng 有 yǒu 详细 xiángxì 说明 shuōmíng

    - Thẻ bảo hành có hướng dẫn chi tiết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨晚 zuówǎn 遇上 yùshàng 卡尔文 kǎěrwén 的 de

    - Tôi đã gặp Calvin đêm qua.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng 做 zuò 了 le 贺卡 hèkǎ

    - Chúng tôi đã làm thiệp chúc mừng trong lớp học.

  • volume volume

    - 卡车 kǎchē 在 zài 路上 lùshàng 行驶 xíngshǐ 很 hěn 慢 màn

    - Xe tải di chuyển trên đường rất chậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 档›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng
    • Âm hán việt: Đáng , Đương
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFSM (木火尸一)
    • Bảng mã:U+6863
    • Tần suất sử dụng:Cao