占满 zhàn mǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chiếm mãn】

Đọc nhanh: 占满 (chiếm mãn). Ý nghĩa là: điền vào, chiếm hoàn toàn.

Ý Nghĩa của "占满" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

占满 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điền vào

to fill

✪ 2. chiếm hoàn toàn

to occupy completely

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 占满

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 杂志 zázhì 把 bǎ 书架 shūjià 都 dōu 占 zhàn 满 mǎn 了 le

    - Tạp chí đã chiếm hết giá sách.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人撞 rénzhuàng 了 le 个 gè 满怀 mǎnhuái

    - Hai người chạm trán nhau.

  • volume volume

    - 丰满 fēngmǎn

    - sung túc

  • volume volume

    - 不满情绪 bùmǎnqíngxù

    - lòng bất mãn

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 真是 zhēnshi 个 gè 充满 chōngmǎn 创意 chuàngyì 的 de 占位 zhànwèi 符 fú

    - Đó là một trình giữ chỗ rất thông minh.

  • volume volume

    - 为了 wèile 这个 zhègè 梦想 mèngxiǎng 我要 wǒyào 任劳任怨 rènláorènyuàn 不再 bùzài 满腹牢骚 mǎnfùláosāo

    - Vì ước mơ này, tôi phải làm việc chăm chỉ và không phàn nàn nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 占›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Chiêm , Chiếm
    • Nét bút:丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YR (卜口)
    • Bảng mã:U+5360
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao