单肩包 dān jiān bāo
volume volume

Từ hán việt: 【đơn kiên bao】

Đọc nhanh: 单肩包 (đơn kiên bao). Ý nghĩa là: túi đeo vai.

Ý Nghĩa của "单肩包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

单肩包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi đeo vai

shoulder bag

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 单肩包

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 双肩包 shuāngjiānbāo 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Mấy chiếc ba lô này trông rất đẹp.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 你 nǐ 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo 吗 ma ?

    - Đó có phải là ba lô của bạn không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 清单 qīngdān 包含 bāohán 多个 duōge 端 duān

    - Danh sách này bao gồm nhiều mục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 帐单 zhàngdān 包括 bāokuò 服务费 fúwùfèi 了 le 吗 ma ?

    - Hóa đơn của tôi có bao gồm phí dịch vụ không?

  • volume volume

    - 名单 míngdān 中 zhōng 包括 bāokuò 一些 yīxiē 意想不到 yìxiǎngbúdào 的 de 人 rén

    - Trong danh sách có một số người không ngờ tới.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 双肩包 shuāngjiānbāo , 有 yǒu 许多 xǔduō 的 de 东西 dōngxī 在 zài 里面 lǐmiàn , 你 nǐ 能 néng 猜猜 cāicāi 吗 ma ?

    - Đây là chiếc ba lô yêu thích của tôi, có rất nhiều thứ trong đó, bạn thử đoán được không?

  • - 请 qǐng 核对 héduì 包装 bāozhuāng 上 shàng 的 de 数量 shùliàng 及 jí 单位 dānwèi 是否 shìfǒu 一致 yízhì

    - Vui lòng kiểm tra số lượng và đơn vị trên bao bì có đúng không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao