千张 qiānzhang
volume volume

Từ hán việt: 【thiên trương】

Đọc nhanh: 千张 (thiên trương). Ý nghĩa là: đậu phụ phơi khô.

Ý Nghĩa của "千张" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

千张 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu phụ phơi khô

食品,是一种薄的豆腐干片

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 千张

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 《 千年 qiānnián 日出 rìchū 》 这张 zhèzhāng 专辑 zhuānjí

    - Không có bản ghi Millennium Sunrise.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利口 lìkǒu ( 也 yě 说 shuō 利嘴 lìzuǐ )

    - miệng khéo nói.

  • volume volume

    - 一批 yīpī 纸张 zhǐzhāng

    - một xấp giấy.

  • volume volume

    - 一 yī 星期 xīngqī 轻松 qīngsōng 收入 shōurù 过千绑 guòqiānbǎng 元 yuán

    - Dễ dàng kiếm được hơn một nghìn KNB một tuần

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 很 hěn 有 yǒu 耐力 nàilì , 能 néng 不停 bùtíng 地 dì 飞行 fēixíng 上 shàng 千公里 qiāngōnglǐ

    - Những con chim bồ câu rất bền bỉ, có thể bay hàng ngàn km mà không dừng lại.

  • volume volume

    - 万千 wànqiān 的 de 留学生 liúxuésheng

    - hàng nghìn hàng vạn du học sinh.

  • volume volume

    - 张大千 zhāngdàqiān 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 画圣 huàshèng

    - Trương Đại Thiên là thánh họa của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 千›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thập 十 (+1 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨
    • Lục thư:Giả tá & hình thanh
    • Thương hiệt:HJ (竹十)
    • Bảng mã:U+5343
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao