化开 huà kāi
volume volume

Từ hán việt: 【hoá khai】

Đọc nhanh: 化开 (hoá khai). Ý nghĩa là: hòa tan thành chất lỏng, trải ra sau khi được pha loãng hoặc tan chảy.

Ý Nghĩa của "化开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化开 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hòa tan thành chất lỏng

to dissolve into a liquid

✪ 2. trải ra sau khi được pha loãng hoặc tan chảy

to spread out after being diluted or melted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化开

  • volume volume

    - 老化 lǎohuà 的 de 橡胶 xiàngjiāo 容易 róngyì 裂开 lièkāi

    - Cao su đã lão hóa dễ bị nứt vỡ.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 经 jīng 数千年 shùqiānnián 才 cái 文明 wénmíng 开化 kāihuà

    - Con người đã mất hàng ngàn năm để tiến bộ văn minh.

  • volume volume

    - 开始 kāishǐ 衍化 yǎnhuà 了 le

    - Bắt đầu phát triển rồi.

  • volume volume

    - 蚕子 cánzǐ 开始 kāishǐ 孵化 fūhuà 了 le

    - Trứng tằm bắt đầu nở.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 的 de 冰 bīng 开始 kāishǐ 融化 rónghuà 了 le

    - Băng trên sông bắt đầu tan chảy.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 情况 qíngkuàng 开始 kāishǐ 有 yǒu 了 le 变化 biànhuà

    - Tình hình này đã bắt đầu thay đổi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宣布 xuānbù 化妆舞会 huàzhuāngwǔhuì 现在 xiànzài 开始 kāishǐ

    - Hãy để lễ hội hóa trang bắt đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 著作 zhùzuò 描述 miáoshù 了 le 一个 yígè 原始社会 yuánshǐshèhuì 的 de 开化 kāihuà 过程 guòchéng

    - Tác phẩm của ông mô tả quá trình phát triển của một xã hội nguyên thủy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao