劝降 quànxiáng
volume volume

Từ hán việt: 【khuyến giáng】

Đọc nhanh: 劝降 (khuyến giáng). Ý nghĩa là: chiêu hàng; dụ hàng; khuyên đầu hàng.

Ý Nghĩa của "劝降" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劝降 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiêu hàng; dụ hàng; khuyên đầu hàng

劝告使投降

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劝降

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 被 bèi 劝酒 quànjiǔ

    - Anh ấy không thích bị mời rượu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 又 yòu 抓挠 zhuānao 起来 qǐlai 了 le , 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 去 qù 劝劝 quànquàn 吧 ba

    - hai đứa nó lại đánh nhau rồi, anh đến can đi!

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 听 tīng 劝告 quàngào , 索性 suǒxìng 不管 bùguǎn 他 tā 了 le

    - Anh ta không nghe lời khuyên, đành mặc kệ anh ta vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 从 cóng 部长 bùzhǎng 降级 jiàngjí 为 wèi 课长 kèzhǎng

    - Bị giáng từ bộ trường xuống làm trưởng phòng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 机票 jīpiào 降价 jiàngjià 了 le

    - Hôm nay trái cây đã giảm giá.

  • volume volume

    - 他 tā 20 年前 niánqián 加入 jiārù 了 le 第 dì 82 空降师 kōngjiàngshī

    - Ông gia nhập Sư đoàn nhảy dù 82 cách đây 20 năm.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 降落 jiàngluò 在 zài 跑道 pǎodào 上 shàng

    - Máy bay đáp xuống đường băng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khuyến
    • Nét bút:フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EKS (水大尸)
    • Bảng mã:U+529D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao