前意识 qián yìshí
volume volume

Từ hán việt: 【tiền ý thức】

Đọc nhanh: 前意识 (tiền ý thức). Ý nghĩa là: không ngoan, ý thức.

Ý Nghĩa của "前意识" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前意识 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không ngoan

preconscious

✪ 2. ý thức

preconsciousness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前意识

  • volume volume

    - 去留 qùliú 无意 wúyì , 闲看 xiánkàn 庭前 tíngqián 花开花落 huākāihuāluò ; 宠辱不惊 chǒngrǔbùjīng , 漫随 mànsuí 天外 tiānwài 云卷云舒 yúnjuǎnyúnshū

    - Nếu bạn vô ý rời đi hay ở lại, hãy thong thả ngắm nhìn những bông hoa nở rộ trước tòa; đừng sợ hãi những con vật cưng của bạn và sỉ nhục như những đám mây cuộn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 黑手党 hēishǒudǎng 要 yào 来 lái 报复 bàofù 他 tā

    - Anh ta nhận ra băng đảng Mafia đang đến để trả thù anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手术 shǒushù 后 hòu 逐渐 zhújiàn 恢复 huīfù 意识 yìshí

    - Sau ca phẫu thuật, anh ấy dần dần hồi phục ý thức.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 目前 mùqián 的 de 薪水 xīnshuǐ 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với mức lương hiện tại của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 意外 yìwài 中 zhōng 失去 shīqù 了 le 意识 yìshí

    - Anh ấy bất tỉnh nhân sự sau vụ tai nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 错过 cuòguò 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ta nhận ra mình đã bỏ lỡ cơ hội.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ta đã nhận ra lỗi của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao