初始 chūshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sơ thủy】

Đọc nhanh: 初始 (sơ thủy). Ý nghĩa là: ban đầu; lúc đầu; sơ khai. Ví dụ : - 初始速度。 tốc độ ban đầu

Ý Nghĩa của "初始" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ban đầu; lúc đầu; sơ khai

起始的;开端的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 初始 chūshǐ 速度 sùdù

    - tốc độ ban đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 初始

  • volume volume

    - 与民更始 yǔmíngēngshǐ

    - làm lại từ đầu với dân.

  • volume volume

    - 初始 chūshǐ 速度 sùdù

    - tốc độ ban đầu

  • volume volume

    - 下 xià 一个 yígè 班次 bāncì 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ ?

    - Ca tiếp theo bắt đầu lúc mấy giờ?

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 下车伊始 xiàchēyīshǐ

    - Bắt đầu xuống xe

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 开始 kāishǐ 就 jiù 边界问题 biānjièwèntí 进行 jìnxíng 对话 duìhuà

    - Hai nước tiến hành đàm phán về vấn đề biên giới.

  • volume volume

    - 初始 chūshǐ 期限 qīxiàn 不得 bùdé 超过 chāoguò 一年 yīnián

    - thời hạn ban đầu không quá một năm.

  • volume volume

    - 创业 chuàngyè 初期 chūqī 是 shì 最 zuì 艰难 jiānnán 的 de 开始 kāishǐ

    - Những ngày đầu khởi nghiệp là những khởi đầu khó khăn nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao