分法 fēn fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【phân pháp】

Đọc nhanh: 分法 (phân pháp). Ý nghĩa là: tiết ra; bài tiết, hiện tượng đùn đẩy dung dịch khoáng trong các kẽ đá.

Ý Nghĩa của "分法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分法 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiết ra; bài tiết

從生物體的某些細胞、組織或器官里產生出某種物質。如胃分泌胃液,花分泌花蜜,病菌分泌毒素等。

✪ 2. hiện tượng đùn đẩy dung dịch khoáng trong các kẽ đá

巖石中的裂隙逐漸被流動的礦物溶液填滿。也指這樣形成的礦物。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分法

  • volume volume

    - 不法分子 bùfǎfènzǐ

    - phần tử phạm pháp

  • volume volume

    - 安分守己 ānfènshǒujǐ ( 规规矩矩 guīguījǔjǔ , 不 bù 做 zuò 违法乱纪 wéifǎluànjì 的 de 事 shì )

    - an phận thủ thường

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 原告 yuángào 的 de 身分 shēnfèn 要求 yāoqiú 法庭 fǎtíng 严惩 yánchéng 被告 bèigào

    - anh ấy với tư cách là nguyên cáo yêu cầu toà nghiêm trị bị cáo.

  • volume volume

    - 无法 wúfǎ 分身 fēnshēn

    - không có cách gì mà phân thân được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 系在 xìzài 一起 yìqǐ , 无法 wúfǎ 分开 fēnkāi

    - Họ gắn bó với nhau, không thể chia xa.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 这 zhè 两个 liǎnggè 家伙 jiāhuo 真的 zhēnde 很 hěn 享受 xiǎngshòu 杜威 dùwēi 十进 shíjìn 分类法 fēnlèifǎ ( 图书馆 túshūguǎn 编目 biānmù 方法 fāngfǎ )

    - Có vẻ như hai người đang thực sự thích Hệ thống thập phân Dewey.

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 适用於 shìyòngyú 所有 suǒyǒu 的 de 人 rén 不 bù 分 fēn 种族 zhǒngzú 、 信仰 xìnyǎng 或 huò 肤色 fūsè

    - Luật pháp áp dụng cho tất cả mọi người, không phân biệt chủng tộc, tín ngưỡng hay màu da.

  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao