分度 fēn dù
volume volume

Từ hán việt: 【phân độ】

Đọc nhanh: 分度 (phân độ). Ý nghĩa là: tốt nghiệp (của một dụng cụ đo lường).

Ý Nghĩa của "分度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt nghiệp (của một dụng cụ đo lường)

graduation (of a measuring instrument)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分度

  • volume volume

    - 他 tā 处事 chǔshì 严肃 yánsù , 态度 tàidù 却 què 十分 shífēn 和蔼 héǎi

    - Anh ấy giải quyết công việc nghiêm túc, thái độ lại rất hoà nhã.

  • volume volume

    - 八分音符 bāfēnyīnfú 、 四分音符 sìfēnyīnfú 和 hé 二分音符 èrfēnyīnfú 在 zài 乐谱 yuèpǔ 上 shàng 是 shì 不同 bùtóng 长度 chángdù 的 de 三个 sāngè 音符 yīnfú

    - Tám nốt nhạc, tứ nốt nhạc và hai nốt nhạc là ba nốt nhạc có độ dài khác nhau trên bản nhạc.

  • volume volume

    - 北维 běiwéi 139 度 dù 16 分 fēn

    - Vĩ độ 139 độ 16 phút Bắc.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 经济 jīngjì 的 de 角度 jiǎodù 来 lái 分析 fēnxī 结果 jiéguǒ

    - Cô ấy phân tích kết quả từ góc độ kinh tế.

  • volume volume

    - 从 cóng 利益 lìyì 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 分析 fēnxī 情况 qíngkuàng

    - Phân tích tình hình từ góc độ lợi ích.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 的 de 宽度 kuāndù 是 shì 三分 sānfēn

    - Chiều rộng của tấm gỗ là ba phân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 态度 tàidù 十分 shífēn 和 hé 气 qì

    - Thái độ của họ rất hòa nhã.

  • volume volume

    - 南经 nánjīng 128 度 dù 14 分 fēn

    - Kinh độ 128 độ 14 phút Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao