出精 chū jīng
volume volume

Từ hán việt: 【xuất tinh】

Đọc nhanh: 出精 (xuất tinh). Ý nghĩa là: Nói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà.. Ví dụ : - 他由於一件表现出精湛技艺的作品而受到赞扬. Anh ta đã được khen ngợi vì một tác phẩm thể hiện kỹ thuật tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "出精" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出精 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nói về tinh dịch của đàn ông thoát ra khỏi dương vật vào lúc sung sướng cực độ trong việc ăn nằm với đàn bà.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 一件 yījiàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 精湛 jīngzhàn 技艺 jìyì 的 de 作品 zuòpǐn 而 ér 受到 shòudào 赞扬 zànyáng

    - Anh ta đã được khen ngợi vì một tác phẩm thể hiện kỹ thuật tuyệt vời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出精

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 里 lǐ 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 镊 niè 出来 chūlái

    - kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 用 yòng 镊子 nièzi 夹 jiā 出来 chūlái

    - Dùng nhíp để lấy bông gòn chứa cồn ra khỏi chai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 麦克白 màikèbái 》 的 de 演出 yǎnchū 真是 zhēnshi 精彩 jīngcǎi

    - Anh ấy đã rất giỏi trong bộ phim Macbeth đó.

  • volume volume

    - 译笔 yìbǐ 能 néng 表达 biǎodá 出 chū 原文 yuánwén 精神 jīngshén

    - bản dịch có thể biểu đạt được tinh thần của nguyên văn.

  • volume volume

    - 他 tā 付出 fùchū 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 精力 jīnglì

    - Anh ấy đã bỏ ra toàn bộ sức lực.

  • volume

    - 先用尺 xiānyòngchǐ 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 划出 huàchū 方格 fānggé , 这样 zhèyàng 你 nǐ 就 jiù 能 néng 把 bǎ 图 tú 精确 jīngquè 地 dì 摹绘 móhuì 下来 xiàlai 了 le

    - Trước tiên, hãy sử dụng thước để vẽ một ô vuông trên giấy, từ đó bạn sẽ có thể sao chép hình ảnh một cách chính xác.

  • volume volume

    - 妖精 yāojing 常在 chángzài 夜晚 yèwǎn 出现 chūxiàn

    - Yêu tinh thường xuất hiện vào ban đêm.

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao