出力 chūlì
volume volume

Từ hán việt: 【xuất lực】

Đọc nhanh: 出力 (xuất lực). Ý nghĩa là: ra sức; đóng góp; góp phần; tận sức; hết sức; hết mình; xuất lực, góp sức. Ví dụ : - 他为人耿直,干工作又肯出力。 anh ấy tính tình thẳng thắn, làm việc lại rất hết mình.

Ý Nghĩa của "出力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

出力 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ra sức; đóng góp; góp phần; tận sức; hết sức; hết mình; xuất lực

拿出力量;尽力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人 rén 耿直 gěngzhí , 干 gàn 工作 gōngzuò 又 yòu 肯 kěn 出力 chūlì

    - anh ấy tính tình thẳng thắn, làm việc lại rất hết mình.

✪ 2. góp sức

使劲儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出力

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表现 biǎoxiàn 出 chū 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng

    - Họ thể hiện sức mạnh đoàn kết.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 坐收渔利 zuòshōuyúlì 而 ér 不 bù 出力 chūlì

    - Anh ta muốn ngồi thu lợi mà không làm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 能力 nénglì

    - Anh ấy có năng lực xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 能力 nénglì 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Tài năng của anh ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 务求 wùqiú 成功 chénggōng , 付出 fùchū 了 le 很多 hěnduō 努力 nǔlì

    - Anh ấy mưu cầu thành công, đã bỏ ra nhiều nỗ lực.

  • volume volume

    - 为了 wèile 实现 shíxiàn 梦想 mèngxiǎng , 必须 bìxū 付出 fùchū 努力 nǔlì

    - Để thực hiện ước mơ, nhất định phải nỗ lực.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 一年 yīnián , 他 tā 就 jiù 出 chū 挑成 tiāochéng 师傅 shīfu 的 de 得力助手 délìzhùshǒu

    - chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 没有 méiyǒu 什么 shénme 事 shì 付出 fùchū 努力 nǔlì 还 hái 得不到 débúdào 的 de

    - Không có gì trong cuộc sống mà bạn không thể có được nhờ sự chăm chỉ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao