処 chǔ
volume volume

Từ hán việt: 【xứ.xử】

Đọc nhanh: 処 (xứ.xử). Ý nghĩa là: xứ; như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng); nhân sự xứ (nhân viên)" xử; như "xử sự; xử lí" Nguyên là chữ xứ 處..

Ý Nghĩa của "処" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

処 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xứ; như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng); nhân sự xứ (nhân viên)" xử; như "xử sự; xử lí" Nguyên là chữ xứ 處.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 処

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 処›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù , Jù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEHN (竹水竹弓)
    • Bảng mã:U+51E6
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp