准将 zhǔnjiàng
volume volume

Từ hán việt: 【chuẩn tướng】

Đọc nhanh: 准将 (chuẩn tướng). Ý nghĩa là: chuẩn tướng (cấp bậc quân hàm, nhỏ hơn thiếu tướng, nhưng cao hơn cấp tá.).

Ý Nghĩa của "准将" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

准将 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuẩn tướng (cấp bậc quân hàm, nhỏ hơn thiếu tướng, nhưng cao hơn cấp tá.)

某些国家军衔的一级,在少将之下,校官之上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 准将

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 一员 yīyuán 干将 gànjiàng

    - người có tài.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 命令 mìnglìng 将军 jiāngjūn 准备 zhǔnbèi 征伐 zhēngfá

    - Nhà vua ra lệnh tướng quân chuẩn bị chinh phạt.

  • volume volume

    - 不 bù 经 jīng 国会 guóhuì 批准 pīzhǔn , 法律 fǎlǜ 将 jiāng 无效 wúxiào

    - Chưa được Quốc hội phê duyệt, luật sẽ không có hiệu lực.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 试验车 shìyànchē 道 dào , 标准 biāozhǔn 汽车 qìchē 成品 chéngpǐn 将 jiāng 接受 jiēshòu 有意 yǒuyì 的 de 毁坏 huǐhuài 性 xìng 测试 cèshì

    - Trên làn đường thử nghiệm này, các xe ô tô tiêu chuẩn sẽ trải qua các bài kiểm tra có chủ đích với mục đích phá hủy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 厂长 chǎngzhǎng 以 yǐ 将来 jiānglái 销售量 xiāoshòuliàng 为 wèi 他 tā 行动 xíngdòng 的 de 准绳 zhǔnshéng

    - Nhà máy trưởng của chúng tôi luôn đặt doanh số bán hàng trong tương lai là tiêu chí cho hành động của mình.

  • volume volume

    - 过境 guòjìng 人员 rényuán 未经 wèijīng 海关 hǎiguān 批准 pīzhǔn , 不得 bùdé 将 jiāng 其 qí 所 suǒ 带 dài 物品 wùpǐn 留在 liúzài 境内 jìngnèi

    - Nhân viên quá cảnh không được để đồ đạc trong lãnh thổ mà không có sự chấp thuận của hải quan.

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 我们 wǒmen 将 jiāng 学习 xuéxí 新课程 xīnkèchéng

    - Học kỳ tới chúng tôi sẽ học các môn học mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao