冷媒 lěngméi
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh môi】

Đọc nhanh: 冷媒 (lãnh môi). Ý nghĩa là: chất làm lạnh. Ví dụ : - 空调雪种是空调制冷剂的俗称,也称设备便携式冷媒。 Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

Ý Nghĩa của "冷媒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冷媒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất làm lạnh

refrigerant

Ví dụ:
  • volume volume

    - 空调 kōngtiáo 雪种 xuězhǒng 是 shì 空调 kōngtiáo 制冷剂 zhìlěngjì 的 de 俗称 súchēng , 也 yě 称 chēng 设备 shèbèi 便携式 biànxiéshì 冷媒 lěngméi

    - Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷媒

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 昨天 zuótiān 一般 yìbān 冷 lěng

    - Hôm nay lạnh như hôm qua.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 冷不冷 lěngbùlěng ?

    - Hôm nay có lạnh không?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 不冷 bùlěng , 甭 béng 笼火 lónghuǒ 了 le

    - hôm nay trời không lạnh, đừng nhóm lò.

  • volume volume

    - 与 yǔ 夏天 xiàtiān 相比 xiāngbǐ , 冬天 dōngtiān 更 gèng 冷 lěng

    - So với mùa hè, mùa đông lạnh hơn.

  • volume volume

    - 风 fēng 这么 zhème 大 dà , 不免有些 bùmiǎnyǒuxiē 寒冷 hánlěng

    - Gió to như vậy, khó tránh có chút lạnh.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 乍冷乍热 zhàlěngzhàrè

    - Thời tiết hôm nay lúc nóng lúc lạnh.

  • volume volume

    - 空调 kōngtiáo 雪种 xuězhǒng 是 shì 空调 kōngtiáo 制冷剂 zhìlěngjì 的 de 俗称 súchēng , 也 yě 称 chēng 设备 shèbèi 便携式 biànxiéshì 冷媒 lěngméi

    - Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 媒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VTMD (女廿一木)
    • Bảng mã:U+5A92
    • Tần suất sử dụng:Cao