兴宾区 xìng bīn qū
volume volume

Từ hán việt: 【hưng tân khu】

Đọc nhanh: 兴宾区 (hưng tân khu). Ý nghĩa là: Quận Xingbin của thành phố Laibin 來賓市 | 来宾市 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "兴宾区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xingbin của thành phố Laibin 來賓市 | 来宾市 , Quảng Tây

Xingbin district of Laibin city 來賓市|来宾市 [Lái bīn shì], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兴宾区

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 他们 tāmen 的 de 兴趣爱好 xìngqùàihào

    - Đừng kìm kẹp sở thích của họ.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 兴安盟 xīngānméng 地区 dìqū

    - Đó là khu vực Liên đoàn Hưng An.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 为 wèi 区区小事 qūqūxiǎoshì 而 ér 烦恼 fánnǎo

    - không thể buồn phiền vì việc nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 是 shì 教区 jiàoqū 里 lǐ 的 de 人 rén 干 gàn 的 de

    - Không ai từ giáo xứ này ăn cắp cuốn kinh thánh đó.

  • volume volume

    - 专属经济区 zhuānshǔjīngjìqū 是 shì 领海 lǐnghǎi 以外 yǐwài 并 bìng 邻接 línjiē 领海 lǐnghǎi 的 de 一个 yígè 区域 qūyù

    - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng nằm ngoài và tiếp giáp với lãnh hải

  • volume volume

    - 兴旺 xīngwàng 的 de 商业区 shāngyèqū 很 hěn 繁忙 fánmáng

    - Khu thương mại thịnh vượng rất sầm uất.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 工业 gōngyè 地区 dìqū 兴起 xīngqǐ 一座 yīzuò 新 xīn 城市 chéngshì

    - Một thành phố mới đang nổi lên trong khu vực công nghiệp này.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我们 wǒmen 在 zài 绿区 lǜqū 就 jiù 另当别论 lìngdàngbiélùn 了 le

    - Không phải khi chúng ta đang ở trong vùng xanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao