全然 quánrán
volume volume

Từ hán việt: 【toàn nhiên】

Đọc nhanh: 全然 (toàn nhiên). Ý nghĩa là: hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn. Ví dụ : - 他一切为了集体,全然不考虑个人的得失。 anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

Ý Nghĩa của "全然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全然 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn

完全地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 一切 yīqiè 为了 wèile 集体 jítǐ , 全然 quánrán 不 bù 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全然

  • volume volume

    - 全部 quánbù 人马 rénmǎ 安然 ānrán 渡过 dùguò 了 le 长江 chángjiāng

    - toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 突然 tūrán 全身 quánshēn 麻痹 mábì

    - Cô ấy đột nhiên bị tê liệt toàn thân.

  • volume volume

    - 他 tā 一切 yīqiè 为了 wèile 集体 jítǐ , 全然 quánrán 不 bù 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 我们 wǒmen 尽力 jìnlì 认真 rènzhēn 编绘 biānhuì 本 běn 图册 túcè , 但 dàn 不能 bùnéng 保证 bǎozhèng 所有 suǒyǒu 内容 nèiróng 完全正确 wánquánzhèngquè 无误 wúwù

    - Mặc dù chúng tôi đã cố gắng hết sức để biên soạn cẩn thận tập bản đồ này, nhưng chúng tôi không thể đảm bảo rằng tất cả các nội dung là hoàn toàn chính xác

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 全然 quánrán 相信 xiāngxìn 你 nǐ 的 de 决定 juédìng

    - Tôi hoàn toàn tin tưởng vào quyết định của bạn.

  • volume volume

    - 这一 zhèyī 情况 qíngkuàng 出现 chūxiàn 得 dé 很 hěn 突然 tūrán , 把 bǎ 我们 wǒmen 的 de 计划 jìhuà 全都 quándōu 打乱 dǎluàn 了 le

    - Tình huống này xảy ra đột ngột, làm lung lay toàn bộ kế hoạch của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao