先意承志 xiān yì chéngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【tiên ý thừa chí】

Đọc nhanh: 先意承志 (tiên ý thừa chí). Ý nghĩa là: đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác.

Ý Nghĩa của "先意承志" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先意承志 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác

原指不待父母明白说出就能迎合父母的心意做事,后来泛指揣摩人意,极力逢迎

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先意承志

  • volume volume

    - 不屈不挠 bùqūbùnáo 的 de 意志 yìzhì

    - Ý chí bất khuất.

  • volume volume

    - 他 tā 展示 zhǎnshì 了 le 不屈 bùqū 的 de 意志 yìzhì

    - Anh ấy đã thể hiện ý chí không khuất phục.

  • volume volume

    - 继承 jìchéng 先烈 xiānliè 遗志 yízhì

    - tiếp tục chí nguyện của các tiên liệt

  • volume volume

    - 继承 jìchéng 先烈 xiānliè 的 de 遗志 yízhì

    - kế thừa ý chí các tiên liệt。

  • volume volume

    - 他 tā 历经 lìjīng 苦难 kǔnàn , 意志 yìzhì 更坚 gèngjiān

    - Anh ấy trải qua khó khăn ý chí càng kiên cường.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意志 yìzhì 非常 fēicháng 坚定 jiāndìng

    - Ý chí của anh ấy rất kiên cường.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 志›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GP (土心)
    • Bảng mã:U+5FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa