儒尊 rú zūn
volume volume

Từ hán việt: 【nho tôn】

Đọc nhanh: 儒尊 (nho tôn). Ý nghĩa là: Bậc lĩnh tụ trong nho học..

Ý Nghĩa của "儒尊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儒尊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bậc lĩnh tụ trong nho học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儒尊

  • volume volume

    - 他常训 tāchángxùn 弟弟 dìdì 尊重 zūnzhòng 长辈 zhǎngbèi

    - Anh ấy thường dạy bảo em trai tôn trọng người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 罢黜百家 bàchùbǎijiā , 独尊 dúzūn 儒术 rúshù

    - gạt bỏ hết thảy, duy chỉ tôn thờ mỗi đạo Nho.

  • volume volume

    - 那儒 nàrú 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū 学问 xuéwèn

    - Học trò đó chuyên tâm nghiên cứu học vấn.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 人民 rénmín 所 suǒ 尊敬 zūnjìng

    - Anh ấy được nhân dân tôn trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 儒林 rúlín 颇 pǒ 有 yǒu 名望 míngwàng

    - Anh ấy có khá nổi tiếng trong giới học thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 尊敬 zūnjìng 每 měi 一位 yīwèi 客户 kèhù

    - Anh ấy tôn trọng mỗi khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 尊重 zūnzhòng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy rất tôn trọng ý kiến của người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Nho , Nhu
    • Nét bút:ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBB (人一月月)
    • Bảng mã:U+5112
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zūn
    • Âm hán việt: Tôn
    • Nét bút:丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TWDI (廿田木戈)
    • Bảng mã:U+5C0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao