停步 tíng bù
volume volume

Từ hán việt: 【đình bộ】

Đọc nhanh: 停步 (đình bộ). Ý nghĩa là: đứng lên, dừng lại.

Ý Nghĩa của "停步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停步 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đứng lên

to come to a stand

✪ 2. dừng lại

to stop

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停步

  • volume volume

    - 探索 tànsuǒ 的 de 脚步 jiǎobù 从未 cóngwèi 停歇 tíngxiē

    - Bước chân khám phá không bao giờ dừng lại.

  • volume volume

    - 进步 jìnbù 不能 bùnéng 停留 tíngliú 不 bù 前 qián

    - Sự tiến bộ không thể dừng lại.

  • volume volume

    - 社会变迁 shèhuìbiànqiān , 进步 jìnbù 永不 yǒngbù 停 tíng

    - Xã hội thay đổi, tiến bộ không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 趁雨停 chènyǔtíng 出去 chūqù 散步 sànbù

    - Anh ấy tranh thủ lúc trời mưa để đi dạo.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 校花 xiàohuā 停住 tíngzhù 脚步 jiǎobù , 望 wàng 了 le 我 wǒ 几眼 jǐyǎn , 更 gèng 把 bǎ 我 wǒ 弄 nòng 得 dé 魄散魂飞 pòsànhúnfēi

    - Hoa khôi dừng lại, nhìn tôi vài lần khiến tôi cảm thấy như hồn bay phách tán.

  • volume volume

    - 他 tā 停下 tíngxià 脚步 jiǎobù , 观察 guānchá 四周 sìzhōu

    - Anh ấy dừng bước, quan sát xung quanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao