候车 hòuchē
volume volume

Từ hán việt: 【hậu xa】

Đọc nhanh: 候车 (hậu xa). Ý nghĩa là: đợi xe. Ví dụ : - 候车室 phòng đợi xe

Ý Nghĩa của "候车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

候车 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đợi xe

等候乘车

Ví dụ:
  • volume volume

    - 候车室 hòuchēshì

    - phòng đợi xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 候车

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 不 bù 哭 kū 不 bù 笑 xiào 不 bù 悲不喜 bēibùxǐ 不吵不闹 bùchǎobùnào 安安静静 ānānjìngjìng 的 de 等候 děnghòu 属于 shǔyú 我 wǒ 的 de 那 nà 班车 bānchē

    - Không khóc không cười, không buồn không vui, không ồn ào hay làm phiền, lặng lẽ chờ chuyến xe thuộc về mình.

  • volume volume

    - 开车 kāichē 旅游 lǚyóu 的 de 时候 shíhou 一定 yídìng 要 yào 看清 kànqīng 路旁 lùpáng 的 de 标志牌 biāozhìpái

    - Khi lái xe đi du lịch nhất định phải xem rõ biển chỉ đường ở bên lề đường

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 火车站 huǒchēzhàn 有 yǒu 三个 sāngè 宽敞明亮 kuānchangmíngliàng 的 de 候车室 hòuchēshì

    - Nhà ga xe lửa mới được xây dựng có ba phòng chờ rộng rãi và sáng sủa.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 促销 cùxiāo 的 de 时候 shíhou , 购物车 gòuwùchē 区域 qūyù 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn

    - Trong thời gian siêu thị khuyến mãi, khu vực xe đẩy hàng thường rất đông đúc.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 什么 shénme 时候 shíhou 到 dào 站 zhàn ?

    - Tàu điện ngày mai khi nào mới đến?

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 车站 chēzhàn 等候 děnghòu 你 nǐ 的 de 到来 dàolái

    - Tôi đang đợi bạn đến ở bến xe.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 我 wǒ 离开 líkāi 家 jiā 的 de 时候 shíhou , 这里 zhèlǐ 还 hái 没有 méiyǒu 火车 huǒchē

    - khi tôi rời nhà lúc đó, ở đây chưa có xe lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao