候呢大衣 hòu ne dàyī
volume volume

Từ hán việt: 【hậu ni đại y】

Đọc nhanh: 候呢大衣 (hậu ni đại y). Ý nghĩa là: Áo khoác nỉ dày.

Ý Nghĩa của "候呢大衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

候呢大衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áo khoác nỉ dày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 候呢大衣

  • volume volume

    - 厚墩墩 hòudūndūn 的 de 棉大衣 miándàyī

    - áo bông dày cộm

  • volume volume

    - 他 tā 搂 lǒu 着 zhe 衣裳 yīshang , 迈着 màizhe 大步 dàbù 向前走 xiàngqiánzǒu

    - anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.

  • volume volume

    - 他衣 tāyī 了 le 一件 yījiàn 厚厚的 hòuhòude 大衣 dàyī

    - Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày.

  • volume volume

    - 他 tā 这时候 zhèshíhou 还 hái 不来 bùlái , 大半 dàbàn 是 shì 不来 bùlái 了 le

    - giờ này anh ấy chưa đến, rất có thể là không đến.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 地区 dìqū 气候 qìhòu 差异 chāyì 很大 hěndà

    - Khí hậu hai vùng rất khác nhau.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 我 wǒ 也 yě 会 huì 开 kāi 飞机 fēijī , 那才 nàcái 带劲 dàijìn 呢 ne

    - khi nào tôi biết lái máy bay thì lúc đó mới thích!

  • volume volume

    - 你 nǐ 从 cóng 哪儿 nǎér 回来 huílai 的 de 啊 a 怎么 zěnme 衣服 yīfú 脏兮兮 zāngxīxī 的 de 呢 ne

    - Con mới đi đâu về mà quần áo lại “lấm như trâu đầm” thế kia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 候›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLNK (人中弓大)
    • Bảng mã:U+5019
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Nē , Né , Ne , Ní
    • Âm hán việt: Ni , Nỉ
    • Nét bút:丨フ一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSP (口尸心)
    • Bảng mã:U+5462
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao