倒车 dàochē
volume volume

Từ hán việt: 【đảo xa】

Đọc nhanh: 倒车 (đảo xa). Ý nghĩa là: chuyển xe; đổi xe; sang xe, lùi xe. Ví dụ : - 现在这里可以直达北京,不用到省城再倒车了。 Hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.. - 这辆车的倒车档在哪里? Số lùi của xe này ở đâu?

Ý Nghĩa của "倒车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

倒车 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển xe; đổi xe; sang xe, lùi xe

中途换车; 使车向后退

Ví dụ:
  • volume volume

    - 现在 xiànzài 这里 zhèlǐ 可以 kěyǐ 直达 zhídá 北京 běijīng , 不用 bùyòng 到 dào 省城 shěngchéng 再 zài 倒车 dàochē 了 le

    - Hiện nay ở đây có thể đi suốt đến Bắc Kinh, không phải sang xe nữa.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 的 de 倒车档 dàochēdàng 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Số lùi của xe này ở đâu?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒车

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 车 chē 倒 dào 到 dào 停车场 tíngchēchǎng

    - Anh quay xe ra bãi đỗ xe.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 的 de 倒车档 dàochēdàng 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Số lùi của xe này ở đâu?

  • volume volume

    - 退让 tuìràng 不及 bùjí , 让 ràng 车 chē 撞倒 zhuàngdǎo

    - nhường đường không kịp, bị xe tông ngã.

  • volume volume

    - 历史 lìshǐ 的 de 车轮 chēlún 不能 bùnéng 倒转 dàozhuǎn

    - bánh xe lịch sử không thể quay ngược.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 躲过 duǒguò 汽车 qìchē 谁知 shéizhī 碰到 pèngdào 路旁 lùpáng 的 de 树上 shùshàng 真是 zhēnshi 避坑落井 bìkēngluòjǐng 倒霉 dǎoméi 极了 jíle

    - Tôi vừa né xe, nhưng ai biết rằng tôi đã đụng phải gốc cây bên đường, tôi thật sự tránh một cái hố và rơi xuống giếng, một điều vô cùng đáng tiếc.

  • volume volume

    - 要 yào 顺应 shùnyīng 历史潮流 lìshǐcháoliú , 不能 bùnéng 开倒车 kāidàochē

    - phải theo cùng trào lưu lịch sử, không thể thụt lùi được.

  • volume volume

    - 那 nà 已 yǐ 是 shì 他 tā 第三次 dìsāncì 酒后 jiǔhòu 驾车 jiàchē 撞倒 zhuàngdǎo 人 rén 了 le

    - Đó là cuộc tấn công thứ ba của anh ấy khi lái xe dưới ảnh hưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 一 yī 使劲儿 shǐjìner 就 jiù 把 bǎ 一车 yīchē 土都 tǔdōu 倾倒 qīngdǎo 到 dào 沟里 gōulǐ 了 le

    - Anh ấy đẩy mạnh, trút hẳn xe đất xuống mương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao