倒相 dào xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【đảo tướng】

Đọc nhanh: 倒相 (đảo tướng). Ý nghĩa là: đảo vế câu, đảo ngược pha.

Ý Nghĩa của "倒相" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒相 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đảo vế câu

phase inversion

✪ 2. đảo ngược pha

phase reversal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒相

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài

    - Cả nhà yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 一推 yītuī 就 jiù 倒 dào

    - hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 他 tā 驳倒 bódào 了 le

    - chỉ một câu là bác đổ được anh ta

  • volume volume

    - 一头 yītóu 倒 dào 在 zài 床上 chuángshàng

    - ngã vật xuống giường

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 踉跄 liàngqiàng , 险些 xiǎnxiē 跌倒 diēdǎo

    - dáng lảo đảo, suýt tý nữa là ngả.

  • volume volume

    - 一 yī 刮风 guāfēng , 这种 zhèzhǒng 树 shù 就 jiù 容易 róngyì 倒 dào

    - Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao