信主 xìn zhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tín chủ】

Đọc nhanh: 信主 (tín chủ). Ý nghĩa là: Người có lòng tin trong việc cúng lễ..

Ý Nghĩa của "信主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信主 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người có lòng tin trong việc cúng lễ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信主

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 去 qù 问 wèn 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn

    - Chỉ cần nói chuyện với Hillary Clinton.

  • volume volume

    - 她 tā 信仰 xìnyǎng 自由主义 zìyóuzhǔyì

    - Cô ấy tôn thờ chủ nghĩa tự do.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 确信 quèxìn 共产主义 gòngchǎnzhǔyì 一定 yídìng 能 néng 实现 shíxiàn

    - chúng tôi tin rằng chủ nghĩa cộng sản nhất định sẽ thành hiện thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 没有 méiyǒu 给 gěi 我们 wǒmen 回信 huíxìn , 花嫁 huājià 女主播 nǚzhǔbō 她 tā 太 tài 瘦 shòu 了 le

    - Bọn họ không trả lời chúng tôi, nữ MC của Hoa Gia quá gầy rồi.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 主是 zhǔshì 真实 zhēnshí 的 de 吗 ma ?

    - Bạn có tin là Chúa có thật không?

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 迷信 míxìn 的 de 人 rén 总以为 zǒngyǐwéi 人 rén 的 de 命运 mìngyùn 是 shì 由 yóu 上天 shàngtiān 主宰 zhǔzǎi 的 de

    - người mê tín cho rằng vận mệnh con người do trời chi phối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao