保祐 bǎoyòu
volume volume

Từ hán việt: 【bảo hữu】

Đọc nhanh: 保祐 (bảo hữu). Ý nghĩa là: cũng được viết 保佑, phước lành, để ban phước và bảo vệ.

Ý Nghĩa của "保祐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保祐 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cũng được viết 保佑

also written 保佑

✪ 2. phước lành

blessing

✪ 3. để ban phước và bảo vệ

to bless and protect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保祐

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 冲向 chōngxiàng 宫殿 gōngdiàn 去 qù 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các kỵ sĩ lao vào cung điện để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 中 zhōng 菲 fēi 一直 yìzhí 保持 bǎochí 友好关系 yǒuhǎoguānxì

    - Trung Quốc và Philippines luôn duy trì mối quan hệ hữu nghị.

  • volume volume

    - 为了 wèile 当 dāng 模特 mótè 必须 bìxū 保持 bǎochí 骨感 gǔgǎn 吗 ma

    - Bạn có phải gầy để trở thành một người mẫu?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 提前 tíqián 提供 tígōng 保护性 bǎohùxìng 拘留 jūliú

    - Tại sao anh ta không được quản thúc bảo vệ ngay từ đầu?

  • volume volume

    - 为了 wèile 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 我们 wǒmen 要 yào 谨慎 jǐnshèn 选择 xuǎnzé 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Để bảo vệ tài sản trí tuệ của mình, chúng tôi lựa chọn đối tác hợp tác một cách cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao