侮骂 wǔ mà
volume volume

Từ hán việt: 【vũ mạ】

Đọc nhanh: 侮骂 (vũ mạ). Ý nghĩa là: lạm dụng, mắng.

Ý Nghĩa của "侮骂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侮骂 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lạm dụng

abuse

✪ 2. mắng

to scold

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侮骂

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一通 yítòng 骂 mà

    - Anh ấy đã bị mắng một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺侮 qīwǔ 人 rén

    - Anh ta cáo mượn oai hùm bắt nạt mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 侮辱 wǔrǔ

    - Hành động của anh ta là quấy rối cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 别人 biérén 骂大街 màdàjiē 了 le

    - Anh ta bị người khác mắng mỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 竟敢 jìnggǎn 骂 mà 我 wǒ

    - Anh ta thế mà lại dám mắng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 狠狠 hěnhěn 地 dì 责骂 zémà 了 le 她 tā

    - Anh ấy đã mắng cô ấy rất nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 臭骂 chòumà 了 le 那个 nàgè 人 rén 一顿 yīdùn

    - Anh ấy chửi người đó một cách thậm tệ.

  • volume

    - 骂 mà 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 这么 zhème 开心 kāixīn 吗 ma ?

    - Chửi tôi khiến bạn vui vậy sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Hối , Vũ
    • Nét bút:ノ丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOWY (人人田卜)
    • Bảng mã:U+4FAE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao