供物 gōngwù
volume volume

Từ hán việt: 【cung vật】

Đọc nhanh: 供物 (cung vật). Ý nghĩa là: chào bán.

Ý Nghĩa của "供物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

供物 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chào bán

offering

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 供物

  • volume volume

    - 供给 gōngjǐ 贫困家庭 pínkùnjiātíng 食物 shíwù

    - Cung cấp thực phẩm cho các gia đình nghèo.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 供应 gōngyìng 已 yǐ 严重不足 yánzhòngbùzú

    - Nguồn cung cấp thực phẩm đang ở mức thấp trầm trọng.

  • volume volume

    - 物资供应 wùzīgōngyìng 紧张 jǐnzhāng

    - Nguồn cung nguyên liệu bị thắt chặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 供 gōng 火车 huǒchē 旅行 lǚxíng 时 shí 阅读 yuèdú 的 de 读物 dúwù 吗 ma

    - Bạn có nhiều sách để đọc khi đi du lịch bằng tàu hỏa không?

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 购物 gòuwù 订单号 dìngdānhào , 我们 wǒmen 不能 bùnéng 供应 gōngyìng 你们 nǐmen

    - Chúng tôi không thể cung cấp cho bạn nếu không có số thứ tự đơn đặt hàng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 供 gōng 这份 zhèfèn 食物 shíwù

    - Chúng ta cùng chia sẻ món ăn này.

  • - 物流 wùliú 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 协调 xiétiáo 公司 gōngsī 供应链 gōngyìngliàn 和 hé 配送 pèisòng 流程 liúchéng

    - Quản lý logistics chịu trách nhiệm điều phối chuỗi cung ứng và quy trình giao hàng của công ty.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 物流 wùliú 经理 jīnglǐ , 擅长 shàncháng 优化 yōuhuà 供应链 gōngyìngliàn

    - Anh ấy là một quản lý logistics giàu kinh nghiệm, chuyên tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 供›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cúng
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTC (人廿金)
    • Bảng mã:U+4F9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao