作官 zuò guān
volume volume

Từ hán việt: 【tác quan】

Đọc nhanh: 作官 (tác quan). Ý nghĩa là: ở nơi đất khách.

Ý Nghĩa của "作官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở nơi đất khách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作官

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 开展 kāizhǎn 了 le 扶贫 fúpín 工作 gōngzuò

    - Chính phủ đã triển khai công tác xóa đói giảm nghèo.

  • volume volume

    - 反对 fǎnduì 官僚作风 guānliáozuòfēng

    - phản đối tác phong quan liêu

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 内 nèi 的 de 器官 qìguān 共同 gòngtóng 工作 gōngzuò

    - Các cơ quan trong cơ thể cùng làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 负责 fùzé 指挥 zhǐhuī 作战 zuòzhàn 行动 xíngdòng 的 de 军官 jūnguān

    - Ông là sĩ quan chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động chiến đấu.

  • volume volume

    - 师 shī 的 de 指挥官 zhǐhuīguān 作出 zuòchū 决策 juécè

    - Chỉ huy của quân đội đưa ra quyết định.

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 作出 zuòchū 了 le 最后 zuìhòu 的 de 结论 jiélùn

    - Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng.

  • volume volume

    - 外界 wàijiè 的 de 事物 shìwù 作用 zuòyòng 于 yú 我们 wǒmen 的 de 感觉器官 gǎnjuéqìguān , 在 zài 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo 中 zhōng 形成 xíngchéng 形象 xíngxiàng

    - sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.

  • volume volume

    - 这 zhè 可能 kěnéng 意味着 yìwèizhe 这 zhè 是 shì 他 tā 的 de 收官 shōuguān 之作 zhīzuò

    - Điều đó có nghĩa là đây là trò chơi kết thúc của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao