作大 zuò dà
volume volume

Từ hán việt: 【tá đại】

Đọc nhanh: 作大 (tá đại). Ý nghĩa là: ra bộ; làm bộ; ra vẻ; lên mặt; làm ra vẻ; giả bộ, kiêu ngạo. Ví dụ : - 书稿已经付型,不便再作大的改动。 bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

Ý Nghĩa của "作大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作大 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ra bộ; làm bộ; ra vẻ; lên mặt; làm ra vẻ; giả bộ

摆架子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

✪ 2. kiêu ngạo

做出尊贵的样子; 摆架子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作大

  • volume volume

    - 乘著常作 chéngzhùchángzuò 滑翔翼 huáxiángyì 鸟瞰 niǎokàn 大地 dàdì 阡陌 qiānmò 纵横 zònghéng 历历在目 lìlìzàimù

    - Đi tàu lượn để có tầm nhìn bao quát trái đất

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng 碰到 pèngdào 了 le 大 dà 麻烦 máfán

    - Anh ấy đang gặp rắc rối lớn ở nơi làm việc.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 一些 yīxiē 大方 dàfāng 茶 chá 作为 zuòwéi 礼物 lǐwù

    - Anh ta đã mang theo ít trà Đại Phương để làm quà tặng.

  • volume volume

    - 他 tā 大致 dàzhì 上 shàng 满意 mǎnyì 于 yú 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy cơ bản hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 大 dà 公司 gōngsī 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc cho một công ty lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 有些 yǒuxiē 生气 shēngqì , 但 dàn 当着 dāngzhe 大家 dàjiā 的 de 面 miàn 不好 bùhǎo 发作 fāzuò

    - nó đang bực đấy, nhưng trước mặt mọi người không tiện nổi giận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao