何西阿书 hé xī ā shū
volume volume

Từ hán việt: 【hà tây a thư】

Đọc nhanh: 何西阿书 (hà tây a thư). Ý nghĩa là: Sách Ô-sê.

Ý Nghĩa của "何西阿书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

何西阿书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sách Ô-sê

Book of Hosea

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 何西阿书

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 开 kāi 了 le 阿莫西林 āmòxīlín

    - Tôi có đơn thuốc cho amoxicillin.

  • volume volume

    - 你 nǐ 何必 hébì 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Bạn hà tất gì phải chạy ngược chạy xuôi lãng phí thời gian.

  • volume volume

    - 洁 jié 西卡 xīkǎ 情况 qíngkuàng 如何 rúhé

    - Jessica khỏe không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 查找 cházhǎo 了 le 多家 duōjiā 书店 shūdiàn 和 hé 图书馆 túshūguǎn , 但 dàn 没查 méichá 到 dào 任何 rènhé 信息 xìnxī

    - Tôi đã tìm kiếm ở nhiều hiệu sách và thư viện nhưng không tìm thấy bất kỳ thông tin nào.

  • volume volume

    - 把 bǎ 墙边 qiángbiān 儿 ér 的 de 东西 dōngxī 挪动 nuódòng 一下 yīxià , 腾出 téngchū 地方 dìfāng 放 fàng 书架 shūjià

    - dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 如何 rúhé 写 xiě 楷书 kǎishū

    - Cô ấy đang học cách viết chữ Khải.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 这 zhè 本书 běnshū 如何 rúhé ?

    - Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào?

  • volume volume

    - 书 shū 和 hé 红薯 hóngshǔ 在 zài 我们 wǒmen 村里 cūnlǐ 都 dōu 是 shì 稀奇 xīqí 东西 dōngxī

    - Sách và khoai lang đều là những thứ hiếm lạ tại thông chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 何›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMNR (人一弓口)
    • Bảng mã:U+4F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao