低平貌 dī píng mào
volume volume

Từ hán việt: 【đê bình mạo】

Đọc nhanh: 低平貌 (đê bình mạo). Ý nghĩa là: sè sè.

Ý Nghĩa của "低平貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低平貌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sè sè

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低平貌

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 外貌 wàimào 很 hěn 平凡 píngfán

    - Ngoại hình của anh ấy rất bình thường.

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 高低 gāodī 不 bù 等 děng

    - trình độ cao thấp không đều

  • volume volume

    - 技术水平 jìshùshuǐpíng 低下 dīxià

    - trình độ kỹ thuật kém

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 砾石路 lìshílù 面上 miànshàng 颠簸 diānbǒ 着 zhe

    - Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.

  • volume volume

    - 收成 shōuchéng 可能 kěnéng 低于 dīyú 平均水平 píngjūnshuǐpíng , 请以 qǐngyǐ 同样 tóngyàng 价格 jiàgé 再 zài 采购 cǎigòu 一些 yīxiē

    - Vụ thu hoạch có thể thấp hơn mức trung bình, vui lòng mua thêm với cùng giá.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 风势 fēngshì 已 yǐ 减弱 jiǎnruò 了 le 、 温度 wēndù 已 yǐ 下降 xiàjiàng 了 le 、 水平面 shuǐpíngmiàn 已 yǐ 降低 jiàngdī 了 le 很多 hěnduō

    - Gió đã yếu đi, nhiệt độ đã giảm, mặt nước đã giảm xuống rất nhiều.

  • volume volume

    - 吉普车 jípǔchē 很 hěn 适合 shìhé 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 路面 lùmiàn 上 shàng 行驶 xíngshǐ

    - Xe Jeep rất phù hợp để di chuyển trên mặt đường không bằng phẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao