传艺 chuányì
volume volume

Từ hán việt: 【truyền nghệ】

Đọc nhanh: 传艺 (truyền nghệ). Ý nghĩa là: để truyền đạt kỹ năng, để truyền lại nghệ thuật của một người.

Ý Nghĩa của "传艺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传艺 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để truyền đạt kỹ năng

to impart skills

✪ 2. để truyền lại nghệ thuật của một người

to pass on one's art

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传艺

  • volume volume

    - 芳廷 fāngtíng 承袭 chéngxí 了 le 芭蕾舞 bālěiwǔ 艺术 yìshù 的 de 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 传统 chuántǒng

    - 芳廷 đã thừa kế những truyền thống tốt nhất của nghệ thuật ballet.

  • volume volume

    - 向 xiàng 德国 déguó 和 hé 欧洲 ōuzhōu 友人 yǒurén 推广 tuīguǎng 越南 yuènán 的 de 传统 chuántǒng 文化 wénhuà 艺术 yìshù 之美 zhīměi

    - Giới thiệu văn hóa truyền thống của Việt Nam đến bạn bè Đức, châu Âu

  • volume volume

    - 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 手艺 shǒuyì 传给 chuángěi 人 rén

    - truyền thụ tay nghề của mình cho người khác

  • volume volume

    - 民间艺人 mínjiānyìrén 都 dōu 用 yòng 口传 kǒuchuán 的 de 方法 fāngfǎ 来教 láijiào 徒弟 túdì

    - các nghệ nhân dân gian đều dùng phương pháp truyền miệng để dạy đệ tử.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 技艺 jìyì 被 bèi 代代相传 dàidàixiāngchuán

    - Kỹ thuật cổ xưa được truyền lại qua các thế hệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 继承 jìchéng 了 le 传统 chuántǒng 的 de 工艺 gōngyì

    - Họ kế thừa nghề thủ công truyền thống.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 传授 chuánshòu 了 le 他 tā 的 de 技艺 jìyì

    - Sư phụ đã truyền lại kỹ nghệ của mình.

  • volume volume

    - 书法 shūfǎ 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 传统 chuántǒng 艺术 yìshù

    - Thư pháp là nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao