传感线 chuán gǎn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【truyền cảm tuyến】

Đọc nhanh: 传感线 (truyền cảm tuyến). Ý nghĩa là: Dòng cảm biến. Ví dụ : - 接传感线 nối dây cảm biển

Ý Nghĩa của "传感线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传感线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dòng cảm biến

Ví dụ:
  • volume volume

    - 接 jiē 传感 chuángǎn 线 xiàn

    - nối dây cảm biển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传感线

  • volume volume

    - 接 jiē 传感 chuángǎn 线 xiàn

    - nối dây cảm biển

  • volume volume

    - 是 shì 个 gè 运动 yùndòng 传感器 chuángǎnqì

    - Đó là một cảm biến chuyển động.

  • volume volume

    - 流感 liúgǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng , 其 qí 特征 tèzhēng 是 shì 发热 fārè 、 全身 quánshēn 疼痛 téngtòng 和 hé 疲乏 pífá 无力 wúlì

    - Cúm là một bệnh truyền nhiễm, có đặc điểm là sốt, đau toàn thân và mệt mỏi.

  • volume volume

    - 感冒 gǎnmào 很 hěn 容易 róngyì 传染 chuánrǎn

    - Cảm cúm rất dễ lây nhiễm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 传染 chuánrǎn 了 le 流感 liúgǎn

    - Anh ấy bị lây nhiễm cúm.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 流感 liúgǎn 传染给 chuánrǎngěi 同事 tóngshì 了 le

    - Anh ấy lây cúm cho đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 无线 wúxiàn 上 shàng 传到 chuándào 服务器 fúwùqì

    - Đó là một tải lên không dây đến một máy chủ.

  • - 在线 zàixiàn 学习 xuéxí 比 bǐ 传统 chuántǒng 课堂 kètáng 更加 gèngjiā 灵活 línghuó 方便 fāngbiàn

    - Học trực tuyến linh hoạt và thuận tiện hơn so với lớp học truyền thống

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao