休闲地 xiūxián dì
volume volume

Từ hán việt: 【hưu nhàn địa】

Đọc nhanh: 休闲地 (hưu nhàn địa). Ý nghĩa là: Đất Nhàn Rỗi.

Ý Nghĩa của "休闲地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ngành Nông Nghiệp

休闲地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đất Nhàn Rỗi

1.在一定时期内不种作物,但仍进行管理,借以休养地力的耕地。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 休闲地

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 喝 hē 着 zhe 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy nhàn nhã uống cà phê.

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 坐在 zuòzài 阳台 yángtái 上 shàng

    - Anh ấy ngồi thư giãn trên ban công.

  • volume volume

    - 休闲活动 xiūxiánhuódòng 丰富 fēngfù 了 le 生活 shēnghuó

    - Các hoạt động giải trí làm phong phú cuộc sống.

  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 过程 guòchéng 对 duì 土壤 tǔrǎng 有益 yǒuyì

    - Quy trình để đất nghỉ có ích cho đất.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 绿草 lǜcǎo 地上 dìshàng 休息 xiūxī

    - Anh ấy nằm nghỉ trên bãi cỏ xanh.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 要 yào 适当 shìdàng 地 dì 休息 xiūxī

    - Các bạn phải nghỉ ngơi hợp lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • - 在 zài 家里 jiālǐ , 我 wǒ 通常 tōngcháng 穿 chuān 休闲 xiūxián 衣服 yīfú , 感觉 gǎnjué 更 gèng 舒适 shūshì

    - Ở nhà, tôi thường mặc quần áo bình thường vì cảm giác thoải mái hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao