伏都教 fú dōu jiào
volume volume

Từ hán việt: 【phục đô giáo】

Đọc nhanh: 伏都教 (phục đô giáo). Ý nghĩa là: Thư.

Ý Nghĩa của "伏都教" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏都教 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thư

Voodoo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏都教

  • volume volume

    - 他 tā 每周 měizhōu 都 dōu 去 qù 教堂 jiàotáng 祈祷 qídǎo

    - Anh ấy đi nhà thờ cầu nguyện mỗi tuần.

  • volume volume

    - 教室 jiàoshì 里 lǐ 半个 bànge 人影 rényǐng 都 dōu 没 méi 看到 kàndào

    - Trong lớp học không nhìn thấy một bóng người.

  • volume volume

    - 尖椒 jiānjiāo 炒 chǎo 苦瓜 kǔguā 很多 hěnduō 人 rén 都 dōu 做 zuò 错 cuò 了 le , 大厨 dàchú 教 jiào 你 nǐ 几个 jǐgè 小 xiǎo 技巧 jìqiǎo , 鲜香 xiānxiāng 好吃 hǎochī 超 chāo 下饭 xiàfàn

    - Nhiều người đã nấu món mướp đắng xào ớt sai cách, đầu bếp sẽ hướng dẫn bạn một vài mẹo nhỏ, món mướp đắng xào sả ớt cực ngon.

  • volume volume

    - 我出 wǒchū 的 de 汗 hàn 比 bǐ 天主教徒 tiānzhǔjiàotú 在 zài 审判 shěnpàn 日出 rìchū 的 de 都 dōu 多 duō 了 le

    - Tôi đổ mồ hôi như một người công giáo trong ngày phán xét.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 学生 xuésheng 都 dōu 在 zài 教室 jiàoshì 之内 zhīnèi

    - Tất cả các học sinh đều ở trong lớp học.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻有为 niánqīngyǒuwéi 个个 gègè 都 dōu 说 shuō 他 tā 孺子可教 rúzǐkějiào

    - Anh ấy còn trẻ và đầy hứa hẹn, và mọi người đều nói rằng anh ấy là một đứa trẻ có thể được dạy dỗ.

  • volume volume

    - 每到 měidào 这时 zhèshí 我 wǒ 都 dōu 希望 xīwàng 自己 zìjǐ 是 shì 天主教徒 tiānzhǔjiàotú

    - Đây là một trong số ít lần tôi ước mình là người Công giáo.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 清教徒 qīngjiàotú , 他 tā 的 de 道德 dàodé 和 hé 宗教 zōngjiào 观念 guānniàn 都 dōu 很 hěn 严格 yángé

    - Là một người theo giáo phái Cơ đốc giáo, anh ta có đạo đức và quan niệm tôn giáo rất nghiêm ngặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao