伊尹 yī yǐn
volume volume

Từ hán việt: 【y doãn】

Đọc nhanh: 伊尹 (y doãn). Ý nghĩa là: Tên vị hiền tướng; khai quốc công thần của triều đại nhà Thương; Trung Hoa. Lúc hàn vi cày ruộng ở đất Sằn 莘..

Ý Nghĩa của "伊尹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伊尹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên vị hiền tướng; khai quốc công thần của triều đại nhà Thương; Trung Hoa. Lúc hàn vi cày ruộng ở đất Sằn 莘.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伊尹

  • volume volume

    - 阿 ā 巴斯德 bāsīdé 王朝 wángcháo 发行 fāxíng 的 de 伊斯兰 yīsīlán 第纳尔 dìnàěr

    - Đồng dinar Hồi giáo từ Vương triều Abbasid.

  • volume volume

    - 伊斯兰教 yīsīlánjiào

    - đạo I-xlam.

  • volume volume

    - 伊 yī 很 hěn 有 yǒu 才华 cáihuá

    - Cô ấy rất có tài năng.

  • volume volume

    - 伊斯坦布尔 yīsītǎnbùěr 的 de 保险箱 bǎoxiǎnxiāng

    - Hộp ở Istanbul.

  • volume volume

    - 伊丽莎白 yīlìshābái 问 wèn 他 tā 毕加索 bìjiāsuǒ 的 de 事 shì

    - Elizabeth hỏi anh ta về Picasso

  • volume volume

    - 伊娃 yīwá 总有 zǒngyǒu 办法 bànfǎ 的 de

    - Eva sẽ tìm ra cách.

  • volume volume

    - 伊是 yīshì 个 gè 好人 hǎorén

    - Anh ấy là một người tốt.

  • volume volume

    - 伊姓 yīxìng 的 de 人 rén 不 bù 多 duō

    - Người có họ Y không nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Y
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSK (人尸大)
    • Bảng mã:U+4F0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét), thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Doãn , Duẫn
    • Nét bút:フ一一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+5C39
    • Tần suất sử dụng:Cao