仙岛 xiān dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tiên đảo】

Đọc nhanh: 仙岛 (tiên đảo). Ý nghĩa là: đảo thần tiên; đảo tiên.

Ý Nghĩa của "仙岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仙岛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đảo thần tiên; đảo tiên

神话传说中神仙居住的海岛。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仙岛

  • volume volume

    - 仙女下凡 xiānnǚxiàfán

    - tiên nữ hạ phàm.

  • volume volume

    - 八仙桌 bāxiānzhuō

    - bàn bát tiên

  • volume volume

    - 八仙过海各显神通 bāxiānguòhǎigèxiǎnshéntōng

    - ai nấy đua nhau trổ tài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 专属 zhuānshǔ 的 de 冬日 dōngrì 仙境 xiānjìng

    - Xứ sở thần tiên mùa đông của riêng bạn.

  • volume volume

    - 黎族 lízú 主要 zhǔyào 生活 shēnghuó 在 zài 海南岛 hǎinándǎo

    - Dân tộc Lê chủ yếu sống ở đảo Hải Nam.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 罗斯福 luósīfú 岛 dǎo 吗 ma

    - Bạn vẫn còn trên Đảo Roosevelt?

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 波士顿 bōshìdùn 号码 hàomǎ 和 hé 一通 yítòng 打 dǎ 去 qù 罗德岛 luódédǎo 的 de 电话 diànhuà

    - Một vài số Boston và một cuộc gọi đến Rhode Island.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao