从头到尾 cóngtóu dào wěi
volume volume

Từ hán việt: 【tòng đầu đáo vĩ】

Đọc nhanh: 从头到尾 (tòng đầu đáo vĩ). Ý nghĩa là: từ đầu đến đuôi, từ đầu đến cuối, toàn bộ (điều). Ví dụ : - 从头到尾都是开会 Đó là các hội nghị và cuộc họp toàn bộ thời gian.

Ý Nghĩa của "从头到尾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从头到尾 khi là Thành ngữ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. từ đầu đến đuôi

from head to tail

✪ 2. từ đầu đến cuối

from start to finish

✪ 3. toàn bộ (điều)

the whole (thing)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 是 shì 开会 kāihuì

    - Đó là các hội nghị và cuộc họp toàn bộ thời gian.

✪ 4. gót đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从头到尾

  • volume volume

    - 抬 tái 裉 kèn ( 上衣 shàngyī 从 cóng 肩头 jiāntóu 到 dào 腋下 yèxià 的 de 尺寸 chǐcùn )

    - phần nách áo.

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 门口 ménkǒu 劈头 pītóu 碰见 pèngjiàn 老王 lǎowáng 从 cóng 里边 lǐbian 出来 chūlái

    - vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.

  • volume volume

    - 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 是 shì 开会 kāihuì

    - Đó là các hội nghị và cuộc họp toàn bộ thời gian.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 在 zài 听 tīng

    - Tôi đã nghe từ đầu đến cuối.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 的 de 时刻 shíkè 在 zài 每个 měigè 街头巷尾 jiētóuxiàngwěi 都 dōu 能 néng 遇到 yùdào

    - Những khoảnh khắc như thế này có thể được nhìn thấy trên đầu đường cuối ngõ.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 走 zǒu 到 dào 车站 chēzhàn , 何须 héxū 半个 bànge 钟头 zhōngtóu

    - Từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 散发 sànfà 著 zhù ( 贪污腐化 tānwūfǔhuà 的 de ) 臭味 chòuwèi

    - Cái việc này từ đầu đến cuối đều phát ra một mùi hôi thối (của tham nhũng và suy thoái)!

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 想 xiǎng 与 yǔ 他 tā 携手 xiéshǒu 从 cóng 天光 tiānguāng 乍破 zhàpò 走到 zǒudào 暮 mù 雪白 xuěbái 头 tóu

    - cô ấy rất muốn năm tay anh ấy, từ thanh xuân đến lúc đầu bạc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao