亚门 yà mén
volume volume

Từ hán việt: 【á môn】

Đọc nhanh: 亚门 (á môn). Ý nghĩa là: sự chia nhỏ, subphylum (phân loại học).

Ý Nghĩa của "亚门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亚门 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự chia nhỏ

subdivision

✪ 2. subphylum (phân loại học)

subphylum (taxonomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚门

  • volume volume

    - 亚美尼亚语 yàměiníyàyǔ 是 shì 一门 yīmén 印欧语 yìnōuyǔ 言 yán

    - Tiếng Armenia là một ngôn ngữ Ấn-Âu.

  • volume volume

    - 在 zài 西 xī 佛吉尼亚 fújíníyà 有人 yǒurén 在 zài 我 wǒ 门外 ménwài 焚烧 fénshāo 这 zhè 幅 fú 肖像 xiàoxiàng

    - Hình nộm này bị đốt cháy bên ngoài cửa nhà tôi ở Tây Virginia.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 下 xià 招牌 zhāopai 店铺 diànpù 关门 guānmén

    - Hạ xuống biển hiệu quán đóng cửa.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 遂 suì 决定 juédìng 不 bù 出门 chūmén

    - Mưa rồi, thế là quyết định không ra ngoài.

  • volume volume

    - 上门 shàngmén 讨债 tǎozhài

    - đến nhà đòi nợ

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 要招 yàozhāo 一个 yígè 叫 jiào 玛丽亚 mǎlìyà · 门罗 ménluó 的 de

    - Bạn có đưa ra lời đề nghị với Maria Monroe không

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao