亚当斯敦 yàdāngsī dūn
volume volume

Từ hán việt: 【á đương tư đôn】

Đọc nhanh: 亚当斯敦 (á đương tư đôn). Ý nghĩa là: Adamstown, thủ phủ của quần đảo Pitcairn.

Ý Nghĩa của "亚当斯敦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Adamstown, thủ phủ của quần đảo Pitcairn

Adamstown, capital of the Pitcairn Islands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚当斯敦

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 丹尼尔 dānníěr · 亚当斯 yàdāngsī 吗 ma

    - Có phải tên bạn là Daniel Adams?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应当 yīngdāng 从 cóng 叙利亚 xùlìyà 的 de 解体 jiětǐ 中 zhōng 吸取教训 xīqǔjiàoxun

    - Chúng ta nên học hỏi từ sự tan rã của Syria

  • volume volume

    - 在 zài 维吉尼亚 wéijíníyà 的 de 詹姆斯敦 zhānmǔsīdūn 殖民地 zhímíndì

    - Thuộc địa Jamestown của Virginia.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 是 shì 亚当斯 yàdāngsī · 福斯特 fúsītè 警官 jǐngguān

    - Đây là Cảnh sát Adams Foster.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 叫 jiào 她 tā 艾米 àimǐ · 亚当斯 yàdāngsī

    - Chúng tôi gọi cô ấy là Amy Adams.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 亚当斯 yàdāngsī 警探 jǐngtàn 还 hái 在 zài 出 chū 外勤 wàiqín

    - Thám tử Adams vẫn đang ở ngoài hiện trường.

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Diāo , Duī , Duì , Dūn , Dùn , Tuán , Tún
    • Âm hán việt: Điêu , Đoàn , Đôi , Đôn , Đạo , Đối , Đồn , Độn
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDOK (卜木人大)
    • Bảng mã:U+6566
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao