二拍子 èr pāizi
volume volume

Từ hán việt: 【nhị phách tử】

Đọc nhanh: 二拍子 (nhị phách tử). Ý nghĩa là: nhịp hai.

Ý Nghĩa của "二拍子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二拍子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhịp hai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二拍子

  • volume volume

    - 他 tā 用电 yòngdiàn 蚊 wén 拍打 pāidǎ 蚊子 wénzi

    - Anh ấy dùng vợt điện để diệt muỗi.

  • volume volume

    - 吸 xī 肚子 dǔzi 后 hòu 才 cái 拍个 pāigè 照 zhào

    - Hóp bụng vào mới chụp ảnh

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 碰到 pèngdào 这种 zhèzhǒng 虫子 chóngzi 千万别 qiānwànbié 招惹 zhāorě 它 tā , 更 gèng 不要 búyào 拍死 pāisǐ 它 tā , 小心 xiǎoxīn 它 tā 的 de 毒液 dúyè

    - Đừng động vào loại bọ này vào mùa hè, càng không nên đập nó chết, hãy cẩn thận với nọc độc của nó

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 正在 zhèngzài 练习 liànxí 拍 pāi 篮球 lánqiú

    - Bọn trẻ đang luyện tập đập bóng rổ.

  • volume volume

    - 大子儿 dàzǐér ( 旧时 jiùshí 当 dāng 二十文 èrshíwén 的 de 铜元 tóngyuán )

    - đồng 20 xu

  • volume volume

    - 二十大 èrshídà 几 jǐ 的 de 人 rén 了 le , 怎么 zěnme 还 hái 跟 gēn 小孩子 xiǎoháizi 一样 yīyàng

    - Đã hơn hai mươi tuổi đầu rồi mà sao vẫn như con nít.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 是 shì 世界 shìjiè 第二 dìèr 大 dà 稻米 dàomǐ 和 hé 麦子 màizi 的 de 生产国 shēngchǎnguó

    - Ấn Độ là nước sản xuất gạo và lúa mạch lớn thứ hai thế giới.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 院子 yuànzi 里 lǐ , 一来二去 yīláièrqù 地 dì 孩子 háizi 们 men 也 yě 都 dōu 熟 shú 了 le

    - hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao