乌纹木 wū wén mù
volume volume

Từ hán việt: 【ô văn mộc】

Đọc nhanh: 乌纹木 (ô văn mộc). Ý nghĩa là: Gỗ mun.

Ý Nghĩa của "乌纹木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Gỗ

乌纹木 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gỗ mun

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乌纹木

  • volume volume

    - 乌云 wūyún 委集 wěijí 天空 tiānkōng 阴沉 yīnchén

    - Mây đen tích tụ, bầu trời u ám.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 两腿 liǎngtuǐ 有点 yǒudiǎn 麻木 mámù

    - hai chân hơi tê tê.

  • volume volume

    - 木 mù 桌上 zhuōshàng 的 de 纹 wén 很 hěn 独特 dútè

    - Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 这 zhè 木头 mùtou 的 de 纹理 wénlǐ 很 hěn 好看 hǎokàn

    - vân loại gỗ này rất đẹp

  • volume volume

    - 不是 búshì 随便 suíbiàn 的 de 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Không chỉ là mùn cưa.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这 zhè 木料 mùliào 会 huì 发泡 fāpào 呢 ne ?

    - Tại sao gỗ này lại bị phồng lên thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:ノフフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PVSM (心女尸一)
    • Bảng mã:U+4E4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao