丰都 fēng dū
volume volume

Từ hán việt: 【phong đô】

Đọc nhanh: 丰都 (phong đô). Ý nghĩa là: Hạt Fengdu ở vùng ngoại ô Fuling của đô thị Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "丰都" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Fengdu ở vùng ngoại ô Fuling của đô thị Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Fengdu county in Fuling suburbs of Chongqing municipality, formerly in Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丰都

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 计量器 jìliángqì 都 dōu 必需 bìxū 校对 jiàoduì 合格 hégé 才 cái 可以 kěyǐ 发售 fāshòu

    - tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.

  • volume volume

    - 黑龙江 hēilóngjiāng 物产 wùchǎn 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nguồn sản vật của Hắc Long Giang rất phong phú.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 都 dōu 已 yǐ 齐全 qíquán

    - Mọi thủ tục đều đã hoàn tất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 很 hěn 丰富 fēngfù , 什么 shénme 事情 shìqing 都 dōu 能 néng 说 shuō 的 de 头头是道 tóutóushìdào

    - Kiến thức anh ấy rất phong phú, chuyện gì cũng nói rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 每年 měinián 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì 都 dōu 丰收 fēngshōu

    - Mỗi năm mảnh đất này đều được mùa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 杂事 záshì 都 dōu 归 guī 这 zhè 一组 yīzǔ 管 guǎn

    - Mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:QJ (手十)
    • Bảng mã:U+4E30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao