两造 liǎng zào
volume volume

Từ hán việt: 【lưỡng tháo】

Đọc nhanh: 两造 (lưỡng tháo). Ý nghĩa là: hai bên; hai bên nguyên và bị (nguyên cáo và bị cáo).

Ý Nghĩa của "两造" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

两造 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hai bên; hai bên nguyên và bị (nguyên cáo và bị cáo)

指诉讼的双方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 两造

  • volume volume

    - 每个 měigè 案件 ànjiàn 都 dōu 有 yǒu 对立 duìlì 的 de 两造 liǎngzào

    - Mỗi vụ án đều có hai bên đối lập.

  • volume volume

    - 庭审 tíngshěn 中 zhōng 两造 liǎngzào 争辩 zhēngbiàn

    - Trong phiên tòa hai bên tranh luận.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume

    - 这片 zhèpiàn 地能造 dìnéngzào 两季 liǎngjì

    - Mảnh đất này có thể thu hoạch được hai vụ.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • volume volume

    - 厂家 chǎngjiā 已 yǐ 在 zài 试验 shìyàn 制造 zhìzào , 完全符合 wánquánfúhé 所 suǒ 要求 yāoqiú 的 de 规格 guīgé , 可望 kěwàng 在 zài 两周 liǎngzhōu 内 nèi 完成 wánchéng

    - Nhà sản xuất đang thử nghiệm sản xuất và hoàn toàn đáp ứng được các tiêu chuẩn yêu cầu, dự kiến sẽ hoàn thành trong vòng hai tuần.

  • volume volume

    - 越中 yuèzhōng 两国 liǎngguó 领导 lǐngdǎo 努力 nǔlì 建造 jiànzào 两 liǎng 国 guó 相互理解 xiānghùlǐjiě 和 hé 伙伴关系 huǒbànguānxì 的 de 新 xīn 桥梁 qiáoliáng

    - Các nhà lãnh đạo Việt Nam và Trung Quốc đã nỗ lực xây dựng những cầu nối mới về sự hiểu biết lẫn nhau và quan hệ đối tác giữa hai nước.

  • volume volume

    - 荒山 huāngshān 造林 zàolín , 既 jì 能 néng 生产 shēngchǎn 木材 mùcái , 又 yòu 能 néng 保持 bǎochí 水土 shuǐtǔ , 是 shì 一举两得 yījǔliǎngde 的 de 事 shì

    - Trồng rừng trên núi hoang, vừa sản xuất gỗ vừa bảo vệ được đất đai, đúng là một công đôi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 两›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+6 nét)
    • Pinyin: Liǎng , Liàng
    • Âm hán việt: Lưỡng , Lượng , Lạng
    • Nét bút:一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOOB (一人人月)
    • Bảng mã:U+4E24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao