不肯定 bù kěndìng
volume volume

Từ hán việt: 【bất khẳng định】

Đọc nhanh: 不肯定 (bất khẳng định). Ý nghĩa là: lưỡng khả. Ví dụ : - 模棱两可(既不肯定,也不否定)。 ba phải; thế nào cũng được.

Ý Nghĩa của "不肯定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不肯定 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưỡng khả

Ví dụ:
  • volume volume

    - 模棱两可 móléngliǎngkě ( 既 jì 不 bù 肯定 kěndìng , 也 yě 不 bù 否定 fǒudìng )

    - ba phải; thế nào cũng được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不肯定

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 念 niàn 不 bù 完 wán !

    - Chắc chắn đọc không xong!

  • volume volume

    - 他 tā 闪闪烁烁 shǎnshǎnshuòshuò , 不 bù 做 zuò 肯定 kěndìng 的 de 答复 dáfù

    - Anh ta úp úp mở mở, không đưa ra câu trả lời chắc chắn.

  • volume volume

    - 模棱两可 móléngliǎngkě ( 既 jì 不 bù 肯定 kěndìng , 也 yě 不 bù 否定 fǒudìng )

    - ba phải; thế nào cũng được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 问 wèn 他 tā 赞成 zànchéng 不 bù 赞成 zànchéng , 他 tā 的 de 回答 huídá 是 shì 肯定 kěndìng 的 de

    - tôi hỏi anh ấy tán thành hay không tán thành, anh ấy trả lời tán thành.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 镶 xiāng 钻 zuān 的 de 名牌 míngpái 手表 shǒubiǎo 价格 jiàgé 肯定 kěndìng 不菲 bùfěi 啊 a !

    - Chiếc đồng hồ hàng hiệu đính kim cương này chắc chắn rất đắt tiền!

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 肯定 kěndìng 考不完 kǎobùwán

    - Một tiếng nhất định thi không xong.

  • volume volume

    - 首席 shǒuxí 执行官 zhíxíngguān 对 duì 查韦斯 cháwéisī 说 shuō 他 tā 想要 xiǎngyào 的 de 肯定 kěndìng 拿 ná 不到 búdào

    - Giám đốc điều hành đang nói với Chavez rằng anh ta sẽ không bao giờ có được nó.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Kěn
    • Âm hán việt: Khải , Khẳng
    • Nét bút:丨一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMB (卜一月)
    • Bảng mã:U+80AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao